Dịch vụ tư vấn và phát triển phân bón

♠   Biến ý tưởng thành thực tế

♣   Biến thách thức trở thành lợi thế cạnh tranh

♦   Tùy biến theo từng điều kiện thực tế

♥   Không chỉ là dịch vụ, mà còn là sự đồng hành kỹ thuật

Chúng tôi làm việc trên nền tảng dữ liệu thực nghiệm, phân tích khoa học và định hướng ứng dụng, đồng thời đồng hành cùng đối tác từ giai đoạn phát triển ban đầu, qua thử nghiệm, đến chuyển giao công thức hoàn chỉnh – sẵn sàng triển khai.

image

Liên hệ Amigos để được

  • Tư vấn chuyên sâu & giải đáp thắc mắc
  • Xây dựng công thức tối ưu & Nâng cấp công thức hiện có
  • Tài liệu kỹ thuật đầy đủ, sẵn sàng sử dụng
  • Cam kết đồng hành kỹ thuật
image

Năng lực kỹ thuật

  • Thiết bị và công nghệ chuyên dụng cho nghiên cứu - máy nghiền bột khí động (Air Jet Mill), máy nghiền bi hệ nước – dầu (Bead Mill), máy khuấy phân tán, máy khuấy từ gia nhiệt, máy đồng hoá, thiết bị đo pH và tỷ trọng, máy đo độ nhớt, máy đo sức căng bề mặt, máy ly tâm mẫu, kính hiển vi, tủ gia tốc mẫu và máy sắc ký HPLC.
  • Năng lực R&D - giải quyết các bài toán từ xử lý công thức lỗi, tối ưu chi phí nguyên liệu đến nâng cao chất lượng và tính ổn định sản phẩm
  • Phạm vi năng lực - tư vấn xử lý các công thức bị lỗi (chưa hoàn thiện hoặc đã hoàn thiện nhưng chưa đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật), tư vấn về nguyên liệu, cam kết bảo mật công thức theo yêu cầu

Quy trình làm việc

Nhằm đảm bảo tính minh bạch và mang đến sự tin cậy, chúng tôi đã xây dựng một quy trình làm việc chuẩn, giúp khách hàng dễ dàng nắm rõ cách thức chúng tôi triển khai dịch vụ tư vấn và phát triển công thức phân bón. Cụ thể, quy trình này bao gồm các bước sau:

   Bước 1

   Ghi nhận mục tiêu phát triển sản phẩm từ phía đối tác, làm rõ yêu cầu ứng dụng, điều kiện thiết bị – nguyên liệu hiện có và các tiêu chí chất lượng cần đạt. Từ đó thiết lập các thông số kỹ thuật chính cần kiểm soát như: độ nhớt, khả năng phân tán, ổn định hệ, pH, độ hòa tan, giới hạn tương tác giữa các thành phần.

   Bước 2

   Thực hiện phối trộn theo từng phương án đã thiết kế. Đánh giá các chỉ tiêu vật lý – hóa học bằng thiết bị đo chuyên dụng. Ghi nhận sai lệch, tương tác không mong muốn và khả năng thao tác thực tế.

   Bước 3

   Xử lý kết quả thực nghiệm để xác định ảnh hưởng của từng yếu tố và tương tác giữa các biến. Tiến hành hiệu chỉnh công thức nhằm đạt tối ưu theo mục tiêu kỹ thuật đã xác lập. Xác nhận tính ổn định và khả năng lặp lại trước khi chốt phiên bản cuối.

   Bước 4

   Bàn giao bộ tài liệu kỹ thuật hoàn chỉnh bao gồm: tỷ lệ thành phần, trình tự thao tác, điều kiện thiết bị, các điểm kiểm soát quan trọng và hướng dẫn vận hành. Trường hợp cần thiết, hỗ trợ kỹ thuật từ xa hoặc trực tiếp trong quá trình thử nghiệm tại phòng thí nghiệm của khách hàng.

image

Dạng sữa: Đối với công thức phân bón dạng huyền phù (sữa), công thức của chúng tôi luôn chú trọng vào khả năng duy trì được độ ổn định và tính đồng nhất trong suốt quá trình bảo quản. 

NPK hàm lượng cao: Đối với công thức NPK lỏng hàm lượng cao (gel), chúng tôi chú trọng vào việc cân đối thành phần và công nghệ sản xuất nhằm tạo ra sản phẩm vừa ổn định, vừa mang lại lợi thế cạnh tranh về chi phí nguyên liệu, vận chuyển và bảo quản cho nhà sản xuất phân bón. 

Dạng dung dịch: Là dạng phân bón phổ biến nhất hiện nay. Công thức của chúng tôi luôn đòi hỏi sự tính toán chính xác để đảm bảo các chất dinh dưỡng không phản ứng với nhau, gây kết tủa. 

Đây là một số công thức tiêu biểu đã được phát triển, thử nghiệm và chuyển giao thành công trong các điều kiện nguyên liệu, thiết bị và yêu cầu kỹ thuật khác nhau của khách hàng. Download: Hồ sơ năng lực kỹ thuật

DANH SÁCH CÔNG THỨC

Công thức dạng sữa: 

• ZnO 700g/L • Kali bo sữa (5-5-15, 10-0-15) • Ca 14% + Silic 5%
• ZnO 900g/L • Kali Bo Sữa (PK 6-12-0.5B) • Ca 9,5% + B 7%
• ZnO 1500g/L   • CaO 305g/L + ZnO 60g/L + MgO 140g/L + B 75g/L
• Zn 20,8% + B 1%    

Công thức NPK hàm lượng cao: 

• K2O 30% + 10% Acid amin  • Gel K2O 61% (%w/v)   
• NPK 15-65-15 + TE (%w/v)  • NPK 15-10-50 + 1,8% Mg + TE (%w/v)   
• NPK 20-20-20 (%w/v)  • NPK 10-60-10 (%w/v)  • NPK 28-28-28 (%w/v 

Công thức dạng dung dịch: 

• B 11% (W/W) • PK 30-20 (W/W)   • NPK chứa chất điều hòa sinh trưởng
• Ca 7% + B 2% • PK 30-28 (W/W)   
 • Ca + Mg + Hữu cơ • PK 30-5-2,4 Mg + Zn  

Hãy cùng nhau tạo ra một tương lai bền vững!

Liên hệ với AMIGOS ngay hôm nay để khám phá cách chúng tôi có thể giúp bạn nâng tầm sản phẩm và đạt được thành công bền vững trong một thị trường ngày càng cạnh tranh.

    image

    Giải pháp khác

    VINKOCIDE™ DBNPA 20

    VINKOCIDE™ DBNPA 20

    Liên hệ với AMIGOS ngay hôm nay để khám phá cách
    VINKOCIDE™ KO

    VINKOCIDE™ KO

    Liên hệ với AMIGOS ngay hôm nay để khám phá cách
    Vinkocide™ CMIF

    Vinkocide™ CMIF

    Liên hệ với AMIGOS ngay hôm nay để khám phá cách
    Vinkocide™ CMI 1.5

    Vinkocide™ CMI 1.5

    Liên hệ với AMIGOS ngay hôm nay để khám phá cách

    Liên hệ với AMIGOS ngay hôm nay để khám phá cách