Vinkocide™ CMIF
Vinkocide™ CMIF với nhóm hoạt chất CMIT/EDDM. Đây là chất bảo quản có khả năng chống thối trong dung dịch và khoảng không khí giữa dung dịch và miệng chai lọ.
Vinkocide™ CMIF
Sản phẩm liên quan
Tenomul® 535
Tenomul® 535 là hỗn hợp của Tristyrylphenol Ethoxylate. Đây là chất hoạt động bề mặt với chi phí tiết kiệm cho các công thức dùng hoạt chất Hexaconazole.
Ericol™ 8686
Ericol™ 8686 là hỗn hợp của Este phosphate. Đây là chất hoạt động bề mặt phổ rộng tăng khả năng thấm ướt, nhũ hóa, ổn định trong môi trường kiềm và tăng độ hòa tan. Dùng cho các công thức hàm lượng cao hoặc khó làm, phù hợp với nhiều công thức dạng huyền phù nhũ tương SE.
Ericol™ 8030
Ericol™ 8030 là hỗn hợp chất hoạt động bề mặt polymer. Đây là chất phân tán, thấm ướt hiệu quả dành riêng cho Emamectin và Emamectin benzoate + các hoạt chất khác.
Silicone™ DF-1
Silicone™ DF-1 là nhũ tương của Polydimethylsiloxane. Phá bọt hiệu quả tức thì, chống tạo bọt lâu dài. Phá bọt trên bề mặt và trong lòng dung dịch.
Esentia™ RM-80
Esentia™ RM-80 là polysaccharide biến tính. Đây là chất tạo đặc với sự ổn định độ nhớt tốt trong khoảng thời gian dài, hạn chế việc giảm độ nhớt hoặc không ổn định độ nhớt trong quá trình lưu trữ.
Ericol™ AMP 35
Ericol™ AMP 35 là hỗn hợp chất hoạt động bề mặt nonionic copolymer. Đây là chất hoạt động bề mặt chuyên dụng cho Imidacloprid và Acetamiprid +.
Ericol™ MESO
Ericol™ MESO là hỗn hợp chất hoạt động bề mặt polymer cao phân tử đồng trùng hợp. Đây là chất tạo khả năng phân tán, thấm ướt hiệu quả, phù hợp với các công thức có hàm lượng hoạt chất cao và tan tốt trong các môi trường có muối và nhiều chất điện ly.
Lacosil® Ultrawet
Lacosil® UltraWet là hỗn hợp chất hoạt động bề mặt nonionic alcohol ethoxylate. Đây là chất hỗ trợ thấm ướt vượt trội, được dùng cho các công thức SC và SL (cần ngoại quan trong suốt).
VINKOCIDE™ DBNPA 20
VINKOCIDE™ DBNPA 20 là biocide diệt khuẩn nhanh – thân thiện môi trường dựa trên hoạt chất 2,2-dibromo-3-nitrilopropionamide (DBNPA), lý tưởng cho các hệ thống cần xử lý tức thời như nước công nghiệp, sản xuất giấy, khai thác dầu khí, dung dịch gia công kim loại. Điểm mạnh của sản phẩm là tác động nhanh, phân hủy sinh học, hiệu quả cao với vi khuẩn và slime, đồng thời đáp ứng các quy định quốc tế về an toàn và môi trường.
Vinkocide™ CMI 1.5
Vinkocide™ CMI 1.5 là chất bảo quản phổ rộng dựa trên hỗn hợp isothiazolinone CMIT/MIT (5-Chloro-2-methyl-2H-isothiazol-3-one và 2-Methyl-2H-isothiazol-3-one) ở nồng độ 1.5%, tối ưu cho các hệ gốc nước và hệ nước–hòa tan. Hiệu lực với vi khuẩn Gram âm/Gram dương, nấm mốc và nấm men; nhiều chủng mục tiêu có MIC điển hình 9–11.5 ppm









